Công Ty TNHH Thế Giới Xe Tải
Hotline: 0978015468 - 0934906895 (Mr Giang 24/24)

Ưu đãi lớn khi mua xe tải Hino XZU720L 3.5 tấn thùng kín inox:
- Trả góp: đưa trước 150.000.000vnđ giao xe trong 30-45 ngày làm việc.
- Lãi suất ngân hàng ưu đãi chỉ từ 0.65%/tháng
- Thủ tục đơn giản gồm: chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu.. hồ sơ ngân hàng duyệt nhanh, bao đậu
- Đăng ký ra biển số, giao xe tận nhà cho khách hàng ở tỉnh xa.
- Nhận đóng thùng, cung cấp bản vẽ đóng thùng theo yêu cầu khách hàng
- Khuyến mãi được chọn trong các gói giá trị: Tặng xăng dầu, tặng đầu DVD, tặng định vị GPS, tặng bao tay vô lặng, camera hành trình, máy lạnh, phụ kiện chính hãng theo xe,...v...v...
- Dịch vụ hậu mãi, bảo trì chất lượng và sữa chữa tận nơi với những trường hợp khẩn cấp
--> Gọi ngay HOTLINE 0978015468 - 0934906895 (24/24) để được tư vấn trực tiếp, xem xe, lái thử và sở hữu ngay với nhiều khuyến mãi hấp dẫn.

Thông số kỹ thuật xe tải Hino XZU720L 3.5 tấn thùng kín:
- Kích thước lọt lòng thùng: 5200 x 2050 x 1890 mm
- Tải trọng sau khi đóng thùng: 3490kg
- Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
Nhãn hiệu : HINO XZU720L-HKFRL3/BTR-TK
Số chứng nhận : 0196/VAQ09 - 01/18 - 00
Ngày cấp : 2/3/2018
Loại phương tiện : Ô tô tải (thùng kín)
Xuất xứ : ---
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH Thế Giới Xe Tải
Địa chỉ : Lô O3, Tổng kho Sacombank, Đường số 10, KCN Sóng Thần, Dĩ An, Bình Dương
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 3815 kg
Phân bố : - Cầu trước : 1850 kg
- Cầu sau : 1965 k
Tải trọng cho phép chở : 3490 kg
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 7500 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7020 x 2190 x 3000 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5200 x 2050 x 1890/--- mm
Khoảng cách trục : 3870 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1655/1520 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: N04C-VB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2800 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 173 kg/m3